FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140
FUSO FA 140

FUSO FA 140

Giá bán Liên hệ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0376730383 (24/7)
Thông số kỹ thuật:
Kích thước tổng thể (DxRxC): 8.780 x 2.340 x 3.440 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 6.850 x 2.220 x 2.100 (mm )
Chiều dài cơ sở : 4.800 (mm)
Khối lượng bản thân: 5.305 (kg)
Khối lượng chở cho phép: 8.200 (kg)
Khối lượng toàn bộ: 13.700 (kg)
Số chỗ ngồi: 03
Kiểu động cơ: FUSO 4D37 125

Nội dung bài viết

Mitsubishi Fuso FA 140 thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ Fuso tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Mitsubishi Fuso và Daimler, Mitsubishi Fuso FA 140 có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ Fuso với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mitsubishi Fuso trên Fuso FA 140 giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Mitsubishi Fuso FA 140 có tải trọng 6.7 tấn. 

Mitsubishi Fuso FI 140 có thiết kế thùng tải đa dạng: Thùng tải lửng, Thùng mui bạt, Thùng tải kín, Thùng đông lạnh, Thùng bán hàng lưu động,… đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Với thiết kế tối giản, chiếc xe này giúp bạn di chuyển dễ dàng trong mọi không gian. Mọi chi tiết đều được tối ưu hóa để mang lại hiệu quả tối đa, biến nó thành đối tác lý tưởng cho mọi công việc vận chuyển.

Thiết kế nội thất của xe tập trung vào tính thực dụng và sự tiện lợi. Mọi chi tiết đều được bố trí khoa học, giúp người lái dễ dàng thao tác. Ghế ngồi êm ái, thoải mái cùng các tiện ích hiện đại như màn hình cảm ứng, vô lăng tích hợp phím điều khiển... mang đến trải nghiệm lái xe dễ chịu trên mọi hành trình.

Động cơ Mitsubishi 4D37 100 là loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, được trang bị công nghệ tăng áp (turbocharged) và làm mát khí nạp (intercooler), cùng hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail

Thông số kỹ thuật

Thông số Đơn vị Giá trị
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 7.180 x 2.340 x 3.310
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 5.250 x 2.220 x 2.095
Chiều dài cơ sở mm 3.760
Vết bánh xe trước/sau mm 1.790/1.690
Khoảng sáng gầm xe mm 230
Khối lượng bản thân kg 3.300
Khối lượng chở cho phép kg 6.700
Khối lượng toàn bộ kg 11.200
Số chỗ ngồi   03
Tên động cơ   4D37 100
Loại động cơ   Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay N.m/(vòng/phút) 420/1.500 - (2500)
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền   I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất   7,2
Tốc độ tối đa   80
Dung tích thùng nhiên liệu   200
TẢI TRUNG

Các TẢI TRUNG khác

FUSO FA 140L


Tải Trọng: 6,5 Tấn 

Chiều Dài Thùng: 6.100 mm

Fuso FI170L


Tải trọng: 8,2 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.900 mm

FUSO FI170


Tải Trọng: 8,3 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.100 mm

FUSO TF8.5L


Tải Trọng: 4,6 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.200 mm

FUSO TF7.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

FUS0 TF4.9


Tải Trọng: 1,95 Tấn

Chiều Dài Thùng: 4.450 mm

LINKER T2-24


Tải Trọng: 14,8 Tấn

Chiều Dài Thùng: 9.900 mm

LINKER T2-16


Tải Trọng: 7,9 Tấn

Chiều Dài Thùng: 9.900 mm

LINKER T2-16L


Tải Trọng: 8,25 Tấn

Chiều Dài Thùng: 8.800 mm

LINKER T2-13


Tải Trọng: 7,5 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.900 mm

LINKER T2-12A45


Tải Trọng: 7,7 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.300 mm

LINKER T2-12


Tải Trọng: 7,8 Tấn 

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

LINKER T2-7.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

LINKER T2-6.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 4.450 mm

LINKER T2-5.0


Tải Trọng: 1,9 Tấn

Chiều Dài Thùng: 3.620 - 4.450 mm