Nội dung bài viết
|
|
LINKER T3-5.0Linker T3-5.0 - xe ben tải trọng 1,99 tấn, thùng ben 2 m³, vận hành linh hoạt, phù hợp vận chuyển vật liệu tại các công trình tại các công trình vừa và nhỏ, vận chuyển vật liệu trong khu dân cư, đường hẹp và khu vực đô thị. Sản phẩm do nghiên cứu, thiết kế và sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, phù hợp điều kiện giao thông và nhu cầu sử dụng thực tế tại Việt Nam. |
|
|
Cầu sau Cầu sau thương hiệu QINGTE, chất lượng ổn định, kết cấu dầm hộp liền khối, vỏ cầu bằng thép cường lực dập nguội – chịu tải lên đến 4.500 kg. |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.650 x 1.870 x 2.340 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.500 x 1.600 x 500 (~2,0 m³) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.300 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.424 / 1.294 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 155 |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.735 | |
| Khối lượng bản thân | kg | 2.810 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 1.990 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4.995 |
| Số chỗ ngồi | 03 | |
| Tên động cơ | WEICHAI - WP2.3Q95E50 | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2.289 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 95 / 3.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 245 / 1.200 ~ 2.600 |
| Hộp số | WANLIYANG - 8MT (8 số tiến, 2 số lùi) | |
| Hệ thống phanh | Cơ cấu phanh loại tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng | |
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá | |
| Lốp trước/ Sau | 6.50-16 | |
| Khả năng leo dốc | 51,9 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,24 | |
| Tốc độ tối đa | 82 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 |









